Từ điển Tiếng Việt
"mưu lược"
là gì?
Anh-Việt
Việt-Anh
Nga-Việt
Việt-Nga
Lào-Việt
Việt-Lào
Trung-Việt
Việt-Trung
Pháp-Việt
Việt-Pháp
Hàn-Việt
Nhật-Việt
Italia-Việt
Séc-Việt
Tây Ban Nha-Việt
Bồ Đào Nha-Việt
Đức-Việt
Na Uy-Việt
Khmer-Việt
Việt-Khmer
Việt-Việt
Tìm
mưu lược
- Mưu kế và sách lược
hId. Mưu trí và sách lược. Mưu lược quân sự.
IIt. Có nhiều mưu lược. Một chỉ huy quân sự mưu lược.
xem thêm:
mưu
,
mẹo
,
kế
,
chước
,
mưu đồ
,
mưu cơ
,
mưu mẹo
,
mưu kế
,
mưu lược
Tra câu
|
Đọc báo tiếng Anh
mưu lược
mưu lược
Plan and strategy
Viên tướng nhiều mưu lược
: A general versed in planing [his operations] and strategy