mưu lược

- Mưu kế và sách lược


hId. Mưu trí và sách lược. Mưu lược quân sự.
IIt. Có nhiều mưu lược. Một chỉ huy quân sự mưu lược.

xem thêm: mưu, mẹo, kế, chước, mưu đồ, mưu cơ, mưu mẹo, mưu kế, mưu lược



mưu lược

mưu lược
  • Plan and strategy
    • Viên tướng nhiều mưu lược: A general versed in planing [his operations] and strategy